TanroDictionary Sổ từ

rolling-pin

/ˈroʊlinˈpɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trục cán (bằng gỗ, thủy tinh dùng để cán bột nhào).danh từ

Ví dụ

  1. Use a rolling-pin to flatten the dough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép