TanroDictionary Sổ từ

rolling-up

/ˈroʊlinˈəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cuốn (phoi); sự cuốn mép.danh từ

Ví dụ

  1. The rolling-up of the carpet took minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép