TanroDictionary Sổ từ

rolls

/roʊlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rollđộng từ

Ví dụ

  1. She rolls the dough into a thin circle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép