TanroDictionary Sổ từ

romaic

/roʊˈmeɪɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng Hy lạp hiện đại.danh từ
  2. Thuộc tiếng Hy lạp hiện đại.tính từ

Ví dụ

  1. She speaks romaic at home.

  2. The romaic text was hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép