Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Hy lạp hiện đại.danh từ
- Thuộc tiếng Hy lạp hiện đại.tính từ
Ví dụ
-
She speaks romaic at home.
-
The romaic text was hard to read.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép