Nghĩa tiếng Việt
- Truyện anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ, thường viết theo thể thơ).danh từ
- Tiểu thuyết mơ mộng xa thực tế.danh từ
- Câu chuyện tình lãng mạn; mối tình lãng mạn.danh từ
- Sự mơ mộng, tính lãng mạn.danh từ
- Sự thêu dệt, sự bịa đặt, sự nói ngoa, sự cường điệu.danh từ
- Rôman (khúc).danh từ
- Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.động từ
- Những ngôn ngữ Rôman.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the romance in a drawer.
-
The romance was mentioned in the report.
-
She saw the romance near the door.
-
The romance appeared in the report.
-
Please romance the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép