Nghĩa tiếng Việt
- Phomat Italia cứng.danh từ
Ví dụ
-
She bought romano cheese for the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rəˈmɑːˌnoʊ/
She bought romano cheese for the salad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép