TanroDictionary Sổ từ

romanticising

/rəʊmˈæntɪsˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của romanticise.động từ

Ví dụ

  1. She is romanticising the past.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép