Nghĩa tiếng Việt
- Sự lãng mạn.danh từ
- Chủ nghĩa lãng mạn.danh từ
Ví dụ
-
Her romanticism made the trip feel magical.
-
The book reflects romanticism and emotion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép