Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa lãng mạn.danh từ
Ví dụ
-
The romanticist loved old songs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/roʊˈmæntəˌsɪst/
The romanticist loved old songs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép