Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rompđộng từ
Ví dụ
-
We romped through the park after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɒmpt/
We romped through the park after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép