Nghĩa tiếng Việt
- Quần yếm (của trẻ con).danh từ
Ví dụ
-
The child wore a bright romper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːmpɜː/
The child wore a bright romper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép