TanroDictionary Sổ từ

romping

/rˈɒmpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của romp.động từ

Ví dụ

  1. The puppies were romping across the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép