Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của romp.động từ
Ví dụ
-
The puppies were romping across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈɒmpɪŋ/
The puppies were romping across the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép