Nghĩa tiếng Việt
- Thích nô đùa ầm ĩ.tính từ
Ví dụ
-
His voice stayed rompish all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑːmpɪʃ/
His voice stayed rompish all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép