TanroDictionary Sổ từ

roofed

/ˈruːft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của roofđộng từ
  2. Có mái che.tính từ

Ví dụ

  1. They roofed the house before winter.

  2. The roofed terrace stayed dry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép