Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roofđộng từ
- Có mái che.tính từ
Ví dụ
-
They roofed the house before winter.
-
The roofed terrace stayed dry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép