Nghĩa tiếng Việt
- Thợ lợp nhà.danh từ
- Thư cảm ơn về sự tiếp đâi (khách gửi cho chủ nhà sau khi đi).danh từ
Ví dụ
-
The roofer fixed the broken roof tiles.
-
She wrote a roofer after the visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép