Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rookđộng từ
Ví dụ
-
The scam rooks many tourists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rʊks/
The scam rooks many tourists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép