TanroDictionary Sổ từ

rooky

/ˈrʊki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) lính mới, tân binh.danh từ

Ví dụ

  1. The rooki learned the job quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép