Nghĩa tiếng Việt
- Giữ cho mẹ và em bé ở cùng nhau sau khi sinh.động từ
- Cho mẹ và đứa trẻ mới sinh ra ở cùng nhau trong cùng một căn phòng.động từ
Ví dụ
-
Nowadays, most hospitals have a policy of rooming in mothers and their babies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép