TanroDictionary Sổ từ

roomed

/rˈuːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của roomđộng từ

Ví dụ

  1. He roomed there for two months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép