Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roomđộng từ
Ví dụ
-
He roomed there for two months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈuːmd/
He roomed there for two months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép