TanroDictionary Sổ từ

roomer

/ˈruːmə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc).danh từ

Ví dụ

  1. The roomer paid rent every Monday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép