Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nhiều buồng, có đầy đủ đồ đạc cho thuê.danh từ
Ví dụ
-
They rented a rooming-house near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːminˈhɑʊs/
They rented a rooming-house near the station.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép