TanroDictionary Sổ từ

rooms

/ruːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roomđộng từ

Ví dụ

  1. The hotel rooms fill up fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép