Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rootđộng từ
- Đã bén rễ, đã ăn sâu.tính từ
Ví dụ
-
The tree rooted deeply in the soil.
-
She has a deeply rooted fear of public speaking.
-
a deaply rooted feeling
một tình cảm đã ăn sâu vào trong lòng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép