TanroDictionary Sổ từ

rootlessness

/ˈruːtləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không có rễ; tình trạng không có rễ.danh từ

Ví dụ

  1. His rootlessness made him feel lonely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép