Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rootđộng từ
- Các nghiệm, căn số.danh từ
Tiếng Nhật
- ルーツcội nguồn, nguồn gốc
Ví dụ
-
That tree roots deeply in the wet soil.
-
The equation has two roots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép