Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài những sợi dây hoặc rào chắn ngang qua hoặc xung quanh một khu vực.động từ
Ví dụ
-
The celebrity entrance was roped off from the general public.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép