TanroDictionary Sổ từ

rope off

/rˈəʊp ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo dài những sợi dây hoặc rào chắn ngang qua hoặc xung quanh một khu vực.động từ

Ví dụ

  1. The celebrity entrance was roped off from the general public.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép