Nghĩa tiếng Việt
- Thợ bện dây thừng.danh từ
- , (tiếng địa phương) người chăn bò.danh từ
Ví dụ
-
The roper made a strong rope by hand.
-
The roper guided the cattle at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép