Nghĩa tiếng Việt
- Kém về chất lượng, sức khoẻ.tính từ
Ví dụ
-
I feel ropey after that long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəʊpi/
I feel ropey after that long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép