TanroDictionary Sổ từ

ropey

/ˈrəʊpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kém về chất lượng, sức khoẻ.tính từ

Ví dụ

  1. I feel ropey after that long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép