Nghĩa tiếng Việt
- Bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze; kinh Mân Côi.danh từ
- Chuỗi tràng hạt, Mân Côi.danh từ
- Vườn hoa hồng.danh từ
Tiếng Nhật
- 数珠じゅずtràng hạt
Ví dụ
-
He prayed the rosary every evening.
-
She wore a rosary around her wrist.
-
They walked through a quiet rosary at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép