Nghĩa tiếng Việt
- Côlôfan.danh từ
- Xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông... ).động từ
Tiếng Nhật
- 樹脂じゅしnhựa (cây), nhựa tổng hợp
Ví dụ
-
The violin bow was covered with rosin.
-
She rosined the bow before practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép