TanroDictionary Sổ từ

rosin

/ˈrɒzɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côlôfan.danh từ
  2. Xát côlôfan (vào vĩ, vào dây đàn viôlông... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The violin bow was covered with rosin.

  2. She rosined the bow before practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép