Nghĩa tiếng Việt
- Bảng phân công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her name was missing from the work roster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɒstə(r)/
Her name was missing from the work roster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép