TanroDictionary Sổ từ

rotary

/ˈrəʊtəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quay.tính từ
  2. Máy quay; máy in quay.danh từ
  3. Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rotary motion of the wheels was very smooth.

  2. The printer used a rotary to speed up the job.

  3. We drove around the rotary to reach the school.

  4. the rotary motion of the earth

    chuyển động quay của quả đất

  5. rotary furnace

    lò quay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép