Nghĩa tiếng Việt
- Quay.tính từ
- Máy quay; máy in quay.danh từ
- Chỗ đường vòng (phải đường vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) roundabout, traffic-circle).danh từ
Tiếng Nhật
- ロータリーvòng xoay, bùng binh
Ví dụ
-
The rotary motion of the wheels was very smooth.
-
The printer used a rotary to speed up the job.
-
We drove around the rotary to reach the school.
-
the rotary motion of the earth
chuyển động quay của quả đất
-
rotary furnace
lò quay
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép