Nghĩa tiếng Việt
- Quay, xoay quanh.động từ
- Luân phiên nhau.động từ
- Có hình bánh xe.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please rotate the knob to open the door.
-
Please rotate the crops to keep the soil healthy.
-
He wore a rotate watch with a round face.
-
to rotate the crops
trồng luân phiên, luân canh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép