Nghĩa tiếng Việt
- Quay tròn, luân chuyển.tính từ
Ví dụ
-
Farmers use rotational crops to keep soil healthy.
-
rotational crops
các vị trồng luân canh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép