Nghĩa tiếng Việt
- Cách in (tranh ảnh) bằng máy in quay.danh từ
- Bức tranh in bằng máy in quay.danh từ
Tiếng Nhật
- グラビアảnh in, trang ảnh tạp chí
Ví dụ
-
The magazine was printed by rotogravure.
-
She kept a rotogravure of the old town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép