Nghĩa tiếng Việt
- Máy bay lên thẳng.danh từ
Ví dụ
-
The rotorcraft landed near the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈroʊtɜːˌkræft/
The rotorcraft landed near the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép