Nghĩa tiếng Việt
- Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh.danh từ
- Tính khoa trương, tính kể (văn).danh từ
Tiếng Nhật
- 丸みまるみđộ tròn, sự tròn trịa
Ví dụ
-
The actor's rotunditi made the costume fit oddly.
-
The novel's rotunditi slowed the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép