Nghĩa tiếng Việt
- Oang oang (giọng nói).D
- Kêu rỗng (văn).D
- Béo; phục phịch; tròn trựnh, mập mạp (về một người).D
- tròn.D
Ví dụ
-
She spoke rotundly during the meeting.
-
He left rotundly after lunch.
-
They worked rotundly all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép