TanroDictionary Sổ từ

rough-and-ready

/ˌrəfənˈrɛdi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Qua loa đại khái nhưng được việc.tính từ
  2. Tạm dùng được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We made a rough-and-ready plan for dinner.

  2. This chair is rough-and-ready, but it works.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép