Nghĩa tiếng Việt
- Qua loa đại khái nhưng được việc.tính từ
- Tạm dùng được.tính từ
Tiếng Nhật
- 拙速せっそくvội vàng cẩu thả, làm qua loa
Ví dụ
-
We made a rough-and-ready plan for dinner.
-
This chair is rough-and-ready, but it works.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép