Nghĩa tiếng Việt
- Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật... ); lộn xộn.tính từ
- Sôi nổi, sóng gió (cuộc đời).tính từ
- Cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn.danh từ
Tiếng Nhật
- 乱戦らんせんcuộc hỗn chiến
Ví dụ
-
Their rough-and-tumble game got very noisy.
-
He lived a rough-and-tumble life in the city.
-
The children had a rough-and-tumble after school.
-
a rough-and-tumble life
cuộc đời sóng gió
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép