TanroDictionary Sổ từ

rough-and-tumble

/ˈrəfəˌnɡtəmbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật... ); lộn xộn.tính từ
  2. Sôi nổi, sóng gió (cuộc đời).tính từ
  3. Cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their rough-and-tumble game got very noisy.

  2. He lived a rough-and-tumble life in the city.

  3. The children had a rough-and-tumble after school.

  4. a rough-and-tumble life

    cuộc đời sóng gió

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép