TanroDictionary Sổ từ

roughed-out

/ˈrəftˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Được gia công thô.tính từ

Ví dụ

  1. The roughed-out sketch showed the first idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép