Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roughenđộng từ
Ví dụ
-
The tool roughened the smooth stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈʌfənd/
The tool roughened the smooth stone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép