Nghĩa tiếng Việt
- Ráp, xù xì, gồ ghề, không bằng phẳng, bờm xờm, lởm chởm.D
- Dữ dội, mạnh mẽ.D
- Thô lỗ, thô bạo, sống sượng, lỗ mãng, cộc cằn.D
- Đại thể, đại khái, phỏng chừng, phác, nháp.D
- Hỗn độn, chói tai.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They worked roughly all day.
-
She spoke roughly during the meeting.
-
Do not answer his rude questions in a roughly manner.
-
Roughly speaking, the project will take three months.
-
to answer roughly
trả lời cộc cằn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép