TanroDictionary Sổ từ

roughshod

/ˈrʌfʃɒd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang móng sắt có đinh chìa (ngựa).tính từ

Ví dụ

  1. The roughshod horse looked hard to ride.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép