TanroDictionary Sổ từ

roundabout

/ˈraʊndəbaʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất).tính từ
  2. Quanh co.tính từ
  3. Đẫy đà, to bép, mập mạp.tính từ
  4. Bùng binh, chỗ đường vòng, cái vòng xoay (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).danh từ
  5. Vòng ngựa gỗ.danh từ
  6. Lời nói quanh co.danh từ
  7. Áo cánh, áo cộc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They took a roundabout route to the city.

  2. She used a roundabout way of saying no.

  3. He gave a roundabout answer to the question.

  4. Take the roundabout to reach the store.

  5. The children laughed on the roundabout.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép