Nghĩa tiếng Việt
- Theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất).tính từ
- Quanh co.tính từ
- Đẫy đà, to bép, mập mạp.tính từ
- Bùng binh, chỗ đường vòng, cái vòng xoay (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).danh từ
- Vòng ngựa gỗ.danh từ
- Lời nói quanh co.danh từ
- Áo cánh, áo cộc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They took a roundabout route to the city.
-
She used a roundabout way of saying no.
-
He gave a roundabout answer to the question.
-
Take the roundabout to reach the store.
-
The children laughed on the roundabout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép