Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của roundđộng từ
- Bị làm thành tròn.tính từ
- Phát triển đầy đủ.tính từ
Ví dụ
-
He rounded the corner and waved.
-
The stone was rounded by years of water.
-
He has a rounded view of life from his travels.
-
a rounded view of life
một nhân sinh quan phát triển đầy đủ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép