TanroDictionary Sổ từ

roundelay

/ˈrɑʊndəˌleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bái hát ngắn có đoạn điệp.danh từ
  2. Tiếng chim hót.danh từ
  3. Điệu nhảy vòng tròn.danh từ

Ví dụ

  1. The children sang a bright roundelay together.

  2. We heard a roundelay from the tree.

  3. They danced a roundelay at the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép