Nghĩa tiếng Việt
- Tròn trặn.D
- Hoàn hảo, hoàn toàn.D
- Thẳng, không úp mở.D
Ví dụ
-
The team finished roundly and left.
-
She accomplished her daily tasks roundly and quickly.
-
I told him roundly that...
-
to accomplish roundly a day
hoàn thành tốt một nhiệm vụ
-
to be roundly abused
bị chửi thẳng vào mặt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép