Nghĩa tiếng Việt
- Người đi giao hàng.danh từ
- Viên cai cảnh sát.danh từ
Ví dụ
-
The milk roundsman delivers fresh bottles every morning.
-
The roundsman checked the quiet neighborhood.
-
milk roundsman
người đi giao sữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép