Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rouseđộng từ
Ví dụ
-
The fresh coffee roused me quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaʊzd/
The fresh coffee roused me quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép